ячме́нный
Dấu sắc trên ячме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ячме́нный nghĩa là Thuộc về đại mạch; (из ячменя) [bằng] đại mạch.
Nghĩa của ячме́нный
Tính từ
- Thuộc về đại mạch; (из ячменя) [bằng] đại mạch.
- ячме́нное зерно́hạt đại mạch
- ячме́нная крупа́hạt đại mạch
- ячме́нная ка́шаcháo đại mạch
Biến cách của ячме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ячме́нный | ячме́нное | ячме́нная | ячме́нные |
| Sinh cách | ячме́нного | ячме́нного | ячме́нной | ячме́нных |
| Tặng cách | ячме́нному | ячме́нному | ячме́нной | ячме́нным |
| Đối cách | ячме́нный | ячме́нное | ячме́нную | ячме́нные |
| Công cụ cách | ячме́нным | ячме́нным | ячме́нной | ячме́нными |
| Giới cách | ячме́нном | ячме́нном | ячме́нной | ячме́нных |
| Dạng ngắn | ячме́нен | ячме́нно | ячме́нна | ячме́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ячменный nghĩa là gì?
ячменный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại mạch; (из ячменя) [bằng] đại mạch.
ячменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ячме́нный (phiên âm Latinh jačménnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.