ячея
giống cái
jačeja
giọng máy của trình duyệt
ячея nghĩa là lỗ, mắt.
Nghĩa của ячея
Danh từ
- Lỗ, mắt.
- ячея́ се́тиmắt lưới
- ячея́ си́таmắt sàng
- ячея́ сотlỗ mật
Câu hỏi thường gặp
ячея nghĩa là gì?
ячея (danh từ) nghĩa là lỗ, mắt.
ячея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ячея (phiên âm Latinh jačeja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.