TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ячея

giống cái
jačeja giọng máy của trình duyệt

ячея nghĩa là lỗ, mắt.

Nghĩa của ячея

Danh từ

  1. Lỗ, mắt.
    • ячея́ се́тиmắt lưới
    • ячея́ си́таmắt sàng
    • ячея́ сотlỗ mật

Câu hỏi thường gặp

ячея nghĩa là gì?

ячея (danh từ) nghĩa là lỗ, mắt.

ячея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ячея (phiên âm Latinh jačeja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.