я́щик
Dấu sắc trên я́щик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́щик nghĩa là cái hòm, hộp, ngăn kéo, ô rút.
Nghĩa của я́щик
Danh từ
- Cái hòm, hộp, thùng.
- заря́дный я́щик(quân sự) hòm đạn
- выдвижной Ngăn kéo, ô rút, học bàn, ngăn rút.
Biến cách của я́щик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́щик | я́щики |
| Sinh cách кого? чего? | я́щика | я́щиков |
| Tặng cách кому? чему? | я́щику | я́щикам |
| Đối cách кого? что? | я́щик | я́щики |
| Công cụ cách кем? чем? | я́щиком | я́щиками |
| Giới cách о ком? о чём? | я́щике | я́щиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của я́щик
Câu ví dụ với я́щик
- Я просто хотел проверить почтовый ящик. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5617
- Я открыл ящик и посмотрел внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2468579
- Я открыл ящик и заглянул внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2583334
- Этот ящик тяжелее, чем тот. Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031843
- Ящик сделан из дерева. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429557
- У Тома есть ящик в комоде, полный USB-кабелей. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542799
- Поставь ящик на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674023
- Поставьте ящик на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ящик nghĩa là gì?
ящик (danh từ) nghĩa là cái hòm, hộp, ngăn kéo, ô rút.
ящик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́щик (phiên âm Latinh jáščik, IPA [ˈjæɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.