ячме́нь
giống đựcbất động vật
jačménʹ[(j)ɪt͡ɕˈmʲenʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ячме́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ячме́нь nghĩa là lúa mạch.
Nghĩa của ячме́нь
Danh từ
- Lúa mạch.
Biến cách của ячме́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ячме́нь | ячмени́ |
| Sinh cách кого? чего? | ячменя́ | ячмене́й |
| Tặng cách кому? чему? | ячменю́ | ячменя́м |
| Đối cách кого? что? | ячме́нь | ячмени́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ячменём | ячменя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ячмене́ | ячменя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ячме́нь
Câu hỏi thường gặp
ячмень nghĩa là gì?
ячмень (danh từ) nghĩa là lúa mạch.
ячмень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ячме́нь (phiên âm Latinh jačménʹ, IPA [(j)ɪt͡ɕˈmʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.