TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ячневый

jačnevyj giọng máy của trình duyệt

ячневый nghĩa là bằng tấm đại mạch.

Nghĩa của ячневый

Tính từ

  1. Bằng tấm đại mạch.
    • я́чневая крупа́tấm đại mạch

Câu hỏi thường gặp

ячневый nghĩa là gì?

ячневый (tính từ) nghĩa là bằng tấm đại mạch.

ячневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ячневый (phiên âm Latinh jačnevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.