я́шма
giống cáibất động vật
jášma[ˈjaʂmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́шма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́шма nghĩa là ngọc bích.
Nghĩa của я́шма
Danh từ
- Ngọc bích, jatpe.
Biến cách của я́шма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́шма | я́шмы |
| Sinh cách кого? чего? | я́шмы | я́шм |
| Tặng cách кому? чему? | я́шме | я́шмам |
| Đối cách кого? что? | я́шму | я́шмы |
| Công cụ cách кем? чем? | я́шмой | я́шмами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́шме | я́шмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
яшма nghĩa là gì?
яшма (danh từ) nghĩa là ngọc bích.
яшма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́шма (phiên âm Latinh jášma, IPA [ˈjaʂmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.