я́шмовый
Dấu sắc trên я́шмовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́шмовый nghĩa là Thuộc về ngọc bích, jatpe; (из яшмы) [bằng] ngọc bích, jatpe.
Nghĩa của я́шмовый
Tính từ
- Thuộc về ngọc bích, jatpe; (из яшмы) [bằng] ngọc bích, jatpe.
Biến cách của я́шмовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́шмовый | я́шмовое | я́шмовая | я́шмовые |
| Sinh cách | я́шмового | я́шмового | я́шмовой | я́шмовых |
| Tặng cách | я́шмовому | я́шмовому | я́шмовой | я́шмовым |
| Đối cách | я́шмовый / я́шмового | я́шмовое | я́шмовую | я́шмовые / я́шмовых |
| Công cụ cách | я́шмовым | я́шмовым | я́шмовой | я́шмовыми |
| Giới cách | я́шмовом | я́шмовом | я́шмовой | я́шмовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
яшмовый nghĩa là gì?
яшмовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngọc bích, jatpe; (из яшмы) [bằng] ngọc bích, jatpe.
яшмовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́шмовый (phiên âm Latinh jášmovyj, IPA [ˈjaʂməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.