я́щерица
Dấu sắc trên я́щерица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́щерица nghĩa là con thằn lằn, rắn mối.
Nghĩa của я́щерица
Danh từ
- Con thằn lằn, rắn mối (Laceria).
Biến cách của я́щерица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́щерица | я́щерицы |
| Sinh cách кого? чего? | я́щерицы | я́щериц |
| Tặng cách кому? чему? | я́щерице | я́щерицам |
| Đối cách кого? что? | я́щерицу | я́щериц |
| Công cụ cách кем? чем? | я́щерицей | я́щерицами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́щерице | я́щерицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ящерица nghĩa là gì?
ящерица (danh từ) nghĩa là con thằn lằn, rắn mối.
ящерица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́щерица (phiên âm Latinh jáščerica, IPA [ˈjæɕːɪrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.