ёжиться
ёжиться nghĩa là co ro, co người lại.
Nghĩa của ёжиться
Động từ
- Co ro, co người lại, thu hình lại, co quắp mình lại.
- ёжиться от хо́лодаco ro (co người lại) vì rét, rét co người
Cặp thể của ёжиться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ёжиться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ёжусь |
| ты | ёжишься |
| он / она́ / оно́ | ёжится |
| мы | ёжимся |
| вы | ёжитесь |
| они́ | ёжатся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ёжиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ёжился |
| Giống cái (она́) | ёжилась |
| Giống trung (оно́) | ёжилось |
| Số nhiều (они́) | ёжились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ёжься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ёжьтесь |
Họ từ của ёжиться
Câu hỏi thường gặp
ёжиться nghĩa là gì?
ёжиться (động từ) nghĩa là co ro, co người lại.
ёжиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ёжиться (phiên âm Latinh jóžitʹsja, IPA [ˈjɵʐɨt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.