TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ёжиться

thể chưa hoàn thành
jóžitʹsja[ˈjɵʐɨt͡sə] giọng máy của trình duyệt

ёжиться nghĩa là co ro, co người lại.

Nghĩa của ёжиться

Động từ

  1. Co ro, co người lại, thu hình lại, co quắp mình lại.
    • ёжиться от хо́лодаco ro (co người lại) vì rét, rét co người

Cặp thể của ёжиться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ёжиться

NgôiHiện tại
яёжусь
тыёжишься
он / она́ / оно́ёжится
мыёжимся
выёжитесь
они́ёжатся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ёжиться.

Quá khứ

Giống đực (он)ёжился
Giống cái (она́)ёжилась
Giống trung (оно́)ёжилось
Số nhiều (они́)ёжились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ёжься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ёжьтесь

Họ từ của ёжиться

Câu hỏi thường gặp

ёжиться nghĩa là gì?

ёжиться (động từ) nghĩa là co ro, co người lại.

ёжиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ёжиться (phiên âm Latinh jóžitʹsja, IPA [ˈjɵʐɨt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.