TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ёжик

giống đựcđộng vật
jóžik[ˈjɵʐɨk] giọng máy của trình duyệt

ёжик nghĩa là tóc bàn chải, đờ-mi ca-rê.

Nghĩa của ёжик

Danh từ

  1. причёска [kiểu] tóc bàn chải, đờ-mi ca-rê.

Biến cách của ёжик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ёжикёжики
Sinh cách кого? чего?ёжикаёжиков
Tặng cách кому? чему?ёжикуёжикам
Đối cách кого? что?ёжикаёжиков
Công cụ cách кем? чем?ёжикомёжиками
Giới cách о ком? о чём?ёжикеёжиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ёжик nghĩa là gì?

ёжик (danh từ) nghĩa là tóc bàn chải, đờ-mi ca-rê.

ёжик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ёжик (phiên âm Latinh jóžik, IPA [ˈjɵʐɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.