ёжик
giống đựcđộng vật
jóžik[ˈjɵʐɨk]
giọng máy của trình duyệt
ёжик nghĩa là tóc bàn chải, đờ-mi ca-rê.
Nghĩa của ёжик
Danh từ
- причёска [kiểu] tóc bàn chải, đờ-mi ca-rê.
Biến cách của ёжик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ёжик | ёжики |
| Sinh cách кого? чего? | ёжика | ёжиков |
| Tặng cách кому? чему? | ёжику | ёжикам |
| Đối cách кого? что? | ёжика | ёжиков |
| Công cụ cách кем? чем? | ёжиком | ёжиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ёжике | ёжиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ёжик nghĩa là gì?
ёжик (danh từ) nghĩa là tóc bàn chải, đờ-mi ca-rê.
ёжик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ёжик (phiên âm Latinh jóžik, IPA [ˈjɵʐɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.