Áp-xe tiếng Nga là gì?
"áp-xe" trong tiếng Nga là абсце́сс (danh từ), гнойни́к (danh từ).
абсце́сс Danh từ
abscéss giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp-xe.
гнойни́к Danh từ
gnojník giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ mưng mủ, áp-xe.
- вскрыть гнойни́к mổ chỗ mưng mủ (áp-xe)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp-xe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áp-xe tiếng Nga là gì?
"áp-xe" trong tiếng Nga là абсце́сс (danh từ), гнойни́к (danh từ).