TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ê-te tiếng Nga là gì?

"ê-te" trong tiếng Nga là эфи́р (danh từ).

эфи́р Danh từ

efír giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ê-te.

  • передава́ть в эфи́р phát thanh

Xem đầy đủ từ "эфи́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ê-te" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ê-te tiếng Nga là gì?

"ê-te" trong tiếng Nga là эфи́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.