Ít hơn tiếng Nga là gì?
"ít hơn" trong tiếng Nga là ме́нее (tính từ).
ме́нее Tính từ
méneje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít hơn, ít... hơn.
- ме́нее‚(сравнит., чем за два ме́сяца chưa đầy (chưa đến, non) hai tháng
- не ме́нее‚(сравнит. ста рубей ít nhất là (không dưới, không ít hơn) một trăm rúp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ít hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ít hơn tiếng Nga là gì?
"ít hơn" trong tiếng Nga là ме́нее (tính từ).