Ông lão tiếng Nga là gì?
"ông lão" trong tiếng Nga là стари́к (danh từ).
стари́к Danh từ
starík giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ già, ông lão, người già, lão ông, bô lão, ông cụ, bô, bủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ông lão" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ông lão tiếng Nga là gì?
"ông lão" trong tiếng Nga là стари́к (danh từ).