TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đài tưởng niệm tiếng Nga là gì?

"đài tưởng niệm" trong tiếng Nga là па́мятник (danh từ).

па́мятник Danh từ

pámjatnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài.

Xem đầy đủ từ "па́мятник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đài tưởng niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đài tưởng niệm tiếng Nga là gì?

"đài tưởng niệm" trong tiếng Nga là па́мятник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.