Đâu tiếng Nga là gì?
"đâu" trong tiếng Nga là где (phó từ), куда́ (phó từ).
где Phó từ
gde giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đâu, ở đâu, ở chỗ nào, ở nơi nào.
- Где ключ? А, он у тебя. Chìa khóa đâu rồi? À, bạn có rồi à.
- Там, где есть жизнь, есть надежда. Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.
куда́ Phó từ
kudá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đâu.
- Не знаю, куда идти и что делать. Tôi không biết nên đi đâu hay làm gì.
- Куда вы ходили вчера вечером? Tối qua bạn đã đi đâu?
Câu hỏi thường gặp
Đâu tiếng Nga là gì?
"đâu" trong tiếng Nga là где (phó từ), куда́ (phó từ).