Đây đó tiếng Nga là gì?
"đây đó" trong tiếng Nga là места́ми (phó từ).
места́ми Phó từ
mestámi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây đó, chỗ này chỗ kia, láo đác, rải rác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đây đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đây đó tiếng Nga là gì?
"đây đó" trong tiếng Nga là места́ми (phó từ).