Đói bụng tiếng Nga là gì?
"đói bụng" trong tiếng Nga là голо́дный (tính từ), го́лод (danh từ).
голо́дный Tính từ
golódnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói, đói bụng, đóilòng.
- быть голо́дным đói, bị đói, thấy đói
- на голодный желу́док đói bụng, đóilòng
го́лод Danh từ
gólod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đói, đói bụng, đói lòng.
Câu hỏi thường gặp
Đói bụng tiếng Nga là gì?
"đói bụng" trong tiếng Nga là голо́дный (tính từ), го́лод (danh từ).