Đĩa hát tiếng Nga là gì?
"đĩa hát" trong tiếng Nga là пласти́нка (danh từ).
пласти́нка Danh từ
plastínka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa than, đĩa hát, đĩa nhạc, đĩa.
- фото kính ảnh
- бот. phiến lá
Xem đầy đủ từ "пласти́нка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩa hát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đĩa hát tiếng Nga là gì?
"đĩa hát" trong tiếng Nga là пласти́нка (danh từ).