Được lòng tiếng Nga là gì?
"được lòng" trong tiếng Nga là нра́виться (động từ), понра́виться (động từ).
нра́виться Động từ
nrávitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích (мне нра́вится… — tôi thích…; nghĩa đen: làm cho ai thích), được lòng.
Xem đầy đủ từ "нра́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →
понра́виться Động từ
ponrávitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích (мне понра́вилось — tôi thích; nghĩa đen: làm cho ai thích), được lòng.
Xem đầy đủ từ "понра́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Được lòng tiếng Nga là gì?
"được lòng" trong tiếng Nga là нра́виться (động từ), понра́виться (động từ).