Được thừa nhận tiếng Nga là gì?
"được thừa nhận" trong tiếng Nga là при́нятый (tính từ).
при́нятый Tính từ
prínjatyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được thừa nhận, thông thường, thường dùng.
- принятый поря́док lệ thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được thừa nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được thừa nhận tiếng Nga là gì?
"được thừa nhận" trong tiếng Nga là при́нятый (tính từ).