Được yêu mến tiếng Nga là gì?
"được yêu mến" trong tiếng Nga là люби́мый (tính từ).
люби́мый Tính từ
ljubímyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được yêu mến, yêu quý, yêu dấu, thân yêu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được yêu mến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được yêu mến tiếng Nga là gì?
"được yêu mến" trong tiếng Nga là люби́мый (tính từ).