Đất sét tiếng Nga là gì?
"đất sét" trong tiếng Nga là гли́на (danh từ).
гли́на Danh từ
glína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất sét.
- бе́лая гли́на [đất] sét trắng, cao lanh, kaolin
- фарфо́ровая гли́на [đất] sét sứ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất sét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đất sét tiếng Nga là gì?
"đất sét" trong tiếng Nga là гли́на (danh từ).