Đằng kia tiếng Nga là gì?
"đằng kia" trong tiếng Nga là там (phó từ), туда́ (phó từ).
там Phó từ
tam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đằng kia, đó.
- Они вон там, ну, с собакой. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó.
туда́ Phó từ
tudá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đằng kia.
Câu hỏi thường gặp
Đằng kia tiếng Nga là gì?
"đằng kia" trong tiếng Nga là там (phó từ), туда́ (phó từ).