Đểu giả tiếng Nga là gì?
"đểu giả" trong tiếng Nga là по́длый (tính từ).
по́длый Tính từ
pódlyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ, đê hạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đểu giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đểu giả tiếng Nga là gì?
"đểu giả" trong tiếng Nga là по́длый (tính từ).