Địa giới tiếng Nga là gì?
"địa giới" trong tiếng Nga là грани́ца (danh từ).
грани́ца Danh từ
graníca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới hạn, địa giới, ranh giới; (государственная) biên giới, biên cương, cương giới, cương vực, bờ cõi.
- переходи́ть грани́цу vượt qua biên giới
- морска́я грани́ца biên giới (ranh giới) biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa giới tiếng Nga là gì?
"địa giới" trong tiếng Nga là грани́ца (danh từ).