Địa phận tiếng Nga là gì?
"địa phận" trong tiếng Nga là террито́рия (danh từ).
террито́рия Danh từ
territórija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa phận, địa hạt, địa vực, phần đất, khu đất, đất đai, hạt, vùng, khu; (страны) lãnh thổ, cương thổ, cương vực.
- террито́рия колхо́за địa phận (đất đai, phần đất) của nông trang tập thể
- террито́рия госуда́рства lãnh thổ quốc gia
Xem đầy đủ từ "террито́рия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa phận tiếng Nga là gì?
"địa phận" trong tiếng Nga là террито́рия (danh từ).