Địa trung hải tiếng Nga là gì?
"địa trung hải" trong tiếng Nga là средиземномо́рский (tính từ).
средиземномо́рский Tính từ
sredizemnomórskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) địa Trung Hải.
- средиземноморский не стра́ны các nước Địa Trung Hải
Xem đầy đủ từ "средиземномо́рский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa trung hải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa trung hải tiếng Nga là gì?
"địa trung hải" trong tiếng Nga là средиземномо́рский (tính từ).