средизе́мный
Dấu sắc trên средизе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
средизе́мный nghĩa là địa Trung Hải.
Nghĩa của средизе́мный
Tính từ
- Địa Trung Hải.
Biến cách của средизе́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | средизе́мный | средизе́мное | средизе́мная | средизе́мные |
| Sinh cách | средизе́много | средизе́много | средизе́мной | средизе́мных |
| Tặng cách | средизе́мному | средизе́мному | средизе́мной | средизе́мным |
| Đối cách | средизе́мный / средизе́много | средизе́мное | средизе́мную | средизе́мные / средизе́мных |
| Công cụ cách | средизе́мным | средизе́мным | средизе́мной | средизе́мными |
| Giới cách | средизе́мном | средизе́мном | средизе́мной | средизе́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của средизе́мный
Câu hỏi thường gặp
средиземный nghĩa là gì?
средиземный (tính từ) nghĩa là địa Trung Hải.
средиземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là средизе́мный (phiên âm Latinh sredizémnyj, IPA [srʲɪdʲɪˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.