Địch thủ tiếng Nga là gì?
"địch thủ" trong tiếng Nga là сопе́рник (danh từ).
сопе́рник Danh từ
sopérnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Người, kẻ] đối thủ, địch thủ, đối phương, kình địch; (в спорте (cũng)) đấu thủ; (в любви) [người] tình địch; (конкурент) người cạnh tranh.
- не име́ть сопе́рников vô song, vô địch, không ai sánh tày, có một không hai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địch thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địch thủ tiếng Nga là gì?
"địch thủ" trong tiếng Nga là сопе́рник (danh từ).