сопе́рник
Dấu sắc trên сопе́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопе́рник nghĩa là đối thủ, địch thủ.
Nghĩa của сопе́рник
Danh từ
- [Người, kẻ] đối thủ, địch thủ, đối phương, kình địch; (в спорте (cũng)) đấu thủ; (в любви) [người] tình địch; (конкурент) người cạnh tranh.
- не име́ть сопе́рниковvô song, vô địch, không ai sánh tày, có một không hai
Biến cách của сопе́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопе́рник | сопе́рники |
| Sinh cách кого? чего? | сопе́рника | сопе́рников |
| Tặng cách кому? чему? | сопе́рнику | сопе́рникам |
| Đối cách кого? что? | сопе́рника | сопе́рников |
| Công cụ cách кем? чем? | сопе́рником | сопе́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сопе́рнике | сопе́рниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сопе́рник
Đồng nghĩa
Họ từ của сопе́рник
Câu hỏi thường gặp
соперник nghĩa là gì?
соперник (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.
соперник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопе́рник (phiên âm Latinh sopérnik, IPA [sɐˈpʲernʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.