TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопе́рник

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sopérnik[sɐˈpʲernʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопе́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопе́рник nghĩa là đối thủ, địch thủ.

Nghĩa của сопе́рник

Danh từ

  1. [Người, kẻ] đối thủ, địch thủ, đối phương, kình địch; (в спорте (cũng)) đấu thủ; (в любви) [người] tình địch; (конкурент) người cạnh tranh.
    • не име́ть сопе́рниковvô song, vô địch, không ai sánh tày, có một không hai

Biến cách của сопе́рник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сопе́рниксопе́рники
Sinh cách кого? чего?сопе́рникасопе́рников
Tặng cách кому? чему?сопе́рникусопе́рникам
Đối cách кого? что?сопе́рникасопе́рников
Công cụ cách кем? чем?сопе́рникомсопе́рниками
Giới cách о ком? о чём?сопе́рникесопе́рниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сопе́рник

Đồng nghĩa

Họ từ của сопе́рник

Câu hỏi thường gặp

соперник nghĩa là gì?

соперник (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.

соперник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопе́рник (phiên âm Latinh sopérnik, IPA [sɐˈpʲernʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.