Định kiến tiếng Nga là gì?
"định kiến" trong tiếng Nga là предубежде́ние (danh từ), предрассу́док (danh từ).
предубежде́ние Danh từ
predubeždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định kiến, thành kiến.
- относи́ться к кому́-л. с предубежде́ним có thành kiến (định kiến) với ai
Xem đầy đủ từ "предубежде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
предрассу́док Danh từ
predrassúdok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định kiến.
- Как Том сказал мне, у эсперанто два врага - незнание и предрассудки. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
Xem đầy đủ từ "предрассу́док": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Định kiến tiếng Nga là gì?
"định kiến" trong tiếng Nga là предубежде́ние (danh từ), предрассу́док (danh từ).