Đọc lại tiếng Nga là gì?
"đọc lại" trong tiếng Nga là перечи́тывать (động từ).
перечи́тывать Động từ
perečítyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đọc lại.
- Я перечитывал письма, которые ты мне прислал. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi
Xem đầy đủ từ "перечи́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đọc lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đọc lại tiếng Nga là gì?
"đọc lại" trong tiếng Nga là перечи́тывать (động từ).