Đồ sứ tiếng Nga là gì?
"đồ sứ" trong tiếng Nga là фарфо́р (danh từ).
фарфо́р Danh từ
farfór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ sứ.
- Бесценный фарфор разлетелся на куски. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ sứ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ sứ tiếng Nga là gì?
"đồ sứ" trong tiếng Nga là фарфо́р (danh từ).