Đồng hồ tiếng Nga là gì?
"đồng hồ" trong tiếng Nga là часы́ (danh từ).
часы́ Danh từ
časý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, chiếc] đồng hồ.
- У меня украли часы. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
- Она дала мне часы. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng hồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ tiếng Nga là gì?
"đồng hồ" trong tiếng Nga là часы́ (danh từ).