Đồng rúp tiếng Nga là gì?
"đồng rúp" trong tiếng Nga là рубль (danh từ).
рубль Danh từ
rublʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng rúp.
- сто рубле́й зо́лотом một trăm rúp vàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng rúp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng rúp tiếng Nga là gì?
"đồng rúp" trong tiếng Nga là рубль (danh từ).