целко́вый
giống đựcbất động vật
celkóvyj[t͡sɨɫˈkovɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên целко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целко́вый nghĩa là đồng rúp, rúp.
Nghĩa của целко́вый
Danh từ
- Đồng rúp, rúp.
Biến cách của целко́вый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | целко́вый | целко́вые |
| Sinh cách кого? чего? | целко́вого | целко́вых |
| Tặng cách кому? чему? | целко́вому | целко́вым |
| Đối cách кого? что? | целко́вый | целко́вые |
| Công cụ cách кем? чем? | целко́вым | целко́выми |
| Giới cách о ком? о чём? | целко́вом | целко́вых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với целко́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
целковый nghĩa là gì?
целковый (danh từ) nghĩa là đồng rúp, rúp.
целковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целко́вый (phiên âm Latinh celkóvyj, IPA [t͡sɨɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.