Độc tấu tiếng Nga là gì?
"độc tấu" trong tiếng Nga là со́ло (danh từ).
со́ло Danh từ
sólo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khúc xô-lô, xôlô, độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn.
- со́ло для скри́пки [khúc] xôlô viôlông, độc tấu vĩ cầm
- в знак. нареч. xô-lô, xôlô, đơn, độc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc tấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độc tấu tiếng Nga là gì?
"độc tấu" trong tiếng Nga là со́ло (danh từ).