Đời đời tiếng Nga là gì?
"đời đời" trong tiếng Nga là ве́чный (tính từ).
ве́чный Tính từ
véčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh cửu, muôn đời, đời đời, kiếp kiếp; (бессрочный) vô hạn, không thời hạn.
- ве́чная сла́ва vinh quang đời đời
- ве́чное владе́ние quyền sở hữu vĩnh viễn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đời đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đời đời tiếng Nga là gì?
"đời đời" trong tiếng Nga là ве́чный (tính từ).