Đau ốm tiếng Nga là gì?
"đau ốm" trong tiếng Nga là больно́й (tính từ).
больно́й Tính từ
bolʹnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bị] ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau ốm tiếng Nga là gì?
"đau ốm" trong tiếng Nga là больно́й (tính từ).