Điện khí tiếng Nga là gì?
"điện khí" trong tiếng Nga là электри́чество (danh từ), электри́ческий (tính từ).
электри́чество Danh từ
elektríčestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí; (ток) [dòng] điện; (электроэнергия) điện lực, điện năng.
- динами́ческое электри́чество động điện
- грозовое электри́чество điện sét
Xem đầy đủ từ "электри́чество": trọng âm, biến cách, cách chia →
электри́ческий Tính từ
elektríčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về điện, điện khí.
- электрический ток dòng điện
- электри́ческая батере́я bộ pin, pin điện, bộ ắc quy
Xem đầy đủ từ "электри́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Điện khí tiếng Nga là gì?
"điện khí" trong tiếng Nga là электри́чество (danh từ), электри́ческий (tính từ).