TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Điện thoại cầm tay tiếng Nga là gì?

"điện thoại cầm tay" trong tiếng Nga là со́товый (danh từ), моби́льник (danh từ).

со́товый Danh từ

sótovyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Xem đầy đủ từ "со́товый": trọng âm, biến cách, cách chia →

моби́льник Danh từ

mobílʹnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Xem đầy đủ từ "моби́льник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện thoại cầm tay tiếng Nga là gì?

"điện thoại cầm tay" trong tiếng Nga là со́товый (danh từ), моби́льник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.