Ưng thuận tiếng Nga là gì?
"ưng thuận" trong tiếng Nga là согла́сие (danh từ), соглаша́ться (động từ).
согла́сие Danh từ
soglásije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành.
- получи́ть согласие кого-л. được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
- с о́бщего согла́сия với sự đồng ý của mọi người
соглаша́ться Động từ
soglašátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, thỏa thuận.
- соглаша́ться на опера́цию đồng ý (bằng lòng) chịu mổ
- он до́лго не соглаша́тьсяа́лся mãi lâu nó mới đồng ý
Xem đầy đủ từ "соглаша́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ưng thuận tiếng Nga là gì?
"ưng thuận" trong tiếng Nga là согла́сие (danh từ), соглаша́ться (động từ).