TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ảo giác tiếng Nga là gì?

"ảo giác" trong tiếng Nga là иллю́зия (danh từ), галлюцина́ция (danh từ).

иллю́зия Danh từ

illjúzija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảo giác.

Xem đầy đủ từ "иллю́зия": trọng âm, biến cách, cách chia →

галлюцина́ция Danh từ

galljucinácija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảo giác, ảo ảnh, ảo hình.

  • акусти́ческая галлюцина́ция ảo thính
  • зри́тельная галлюцина́ция ảo thị

Xem đầy đủ từ "галлюцина́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ảo giác tiếng Nga là gì?

"ảo giác" trong tiếng Nga là иллю́зия (danh từ), галлюцина́ция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.