Ấm trà tiếng Nga là gì?
"ấm trà" trong tiếng Nga là ча́йник (danh từ).
ча́йник Danh từ
čájnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] ấm chuyên, ấm trà, ấm tích, bình tích, ấm pha trà, ấm pha chè.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấm trà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ấm trà tiếng Nga là gì?
"ấm trà" trong tiếng Nga là ча́йник (danh từ).