зава́рник
Dấu sắc trên зава́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зава́рник nghĩa là ấm trà, ấm pha trà.
Nghĩa của зава́рник
Danh từ
- Ấm trà, ấm pha trà.
Biến cách của зава́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зава́рник | зава́рники |
| Sinh cách кого? чего? | зава́рника | зава́рников |
| Tặng cách кому? чему? | зава́рнику | зава́рникам |
| Đối cách кого? что? | зава́рник | зава́рники |
| Công cụ cách кем? чем? | зава́рником | зава́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зава́рнике | зава́рниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зава́рник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заварник nghĩa là gì?
заварник (danh từ) nghĩa là ấm trà, ấm pha trà.
заварник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зава́рник (phiên âm Latinh zavárnik, IPA [zɐˈvarnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.