Ủy viên tiếng Nga là gì?
"ủy viên" trong tiếng Nga là комисса́р (danh từ).
комисса́р Danh từ
komissár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy viên.
- наро́дный комисса́р (lịch sử) ủy viên nhân dân, dân ủy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủy viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ủy viên tiếng Nga là gì?
"ủy viên" trong tiếng Nga là комисса́р (danh từ).