Anh đào tiếng Nga là gì?
"anh đào" trong tiếng Nga là ви́шня (danh từ).
ви́шня Danh từ
víšnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] anh đào (Cerasus).
- Ты прекрасна, как вишня в цвету. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh đào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh đào tiếng Nga là gì?
"anh đào" trong tiếng Nga là ви́шня (danh từ).