Bà nội trợ tiếng Nga là gì?
"bà nội trợ" trong tiếng Nga là домохозя́йка (danh từ).
домохозя́йка Danh từ
domoxozjájka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà nội trợ.
Xem đầy đủ từ "домохозя́йка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bà nội trợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bà nội trợ tiếng Nga là gì?
"bà nội trợ" trong tiếng Nga là домохозя́йка (danh từ).