TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bà nội trợ tiếng Nga là gì?

"bà nội trợ" trong tiếng Nga là домохозя́йка (danh từ).

домохозя́йка Danh từ

domoxozjájka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà nội trợ.

Xem đầy đủ từ "домохозя́йка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bà nội trợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bà nội trợ tiếng Nga là gì?

"bà nội trợ" trong tiếng Nga là домохозя́йка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.