Bài nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"bài nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дование (danh từ).
иссле́дование Danh từ
isslédovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài nghiên cứu.
Xem đầy đủ từ "иссле́дование": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bài nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bài nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"bài nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дование (danh từ).